se cantonner

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tự động từ:
    • Tự giới hạn, tự hạn chế: Hành động tự ý giới hạn bản thân trong một phạm vi, một lĩnh vực hoặc một cách suy nghĩ cụ thể nào đó.
    • Lánh mình, ẩn mình: Hành động tự tách biệt, rút lui vào một nơi hoặc một trạng thái cô lập.
Ví dụ sử dụng
  • Tự động từ:
    • Il ne faut pas se cantonner à une seule opinion. (Không nên tự giới hạn mình vào một quan điểm duy nhất.)
    • Pendant la réunion, il s'est cantonné dans un silence absolu. (Trong cuộc họp, anh ấy đã tự giới hạn mình trong sự im lặng tuyệt đối.)
    • Elle se cantonne dans sa chambre pour étudier. ( ấy lánh mình trong phòng để học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "se cantonner à + [infinitif]": Tự giới hạn vào việc làm gì.

    • Le rapport se cantonne à décrire les faits, sans les analyser. (Báo cáo tự giới hạn vào việc mô tả sự kiện, không phân tích chúng.)
  • "se cantonner dans + [nom]": Tự giới hạn/ẩn mình trong cái gì (một không gian, một vai trò, một thái độ).

    • L'écrivain s'est cantonné dans un rôle d'observateur. (Nhà văn đã tự giới hạn mình trong vai trò của một người quan sát.)
Biến thể từ gần giống
  • Cantonner (ngoại động từ): Chia ra từng khu, phân chia.

    • Cantonner les troupes. (Phân chia quân đội thành từng khu vực.)
  • Canton (danh từ): Khu vực, tổng (đơn vị hành chính).

  • Cantonnement (danh từ): Sự phân chia khu vực; chỗ đóng quân.
Từ đồng nghĩa
  • Se limiter à: Tự giới hạn vào.
  • Se restreindre à: Tự hạn chế vào.
  • Se confiner dans: Tự giam mình trong, tự nhốt mình trong.
  • S'isoler: Tự cô lập.
Thành ngữ liên quan
  • Se cantonner dans son coin: Lánh mình một , thu mình vào một góc.
    • À la fête, il s'est cantonné dans son coin sans parler à personne. (Ở bữa tiệc, anh ta lánh mình một không nói chuyện với ai.)
tự động từ
  1. lánh mình, ẩn
    • Se cantonner dans un coin
      lánh mình một
    • Se cantonner à envisager les événements les plus récents
      tự giới hạn chỉ thuyết trình những sự kiện mới nhất